máy chữ

Học thuật
Thân thiện
máy chữ

Người thư ký đánh máy một văn bản trên chiếc máy chữ cũ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại máy học hoặc điện dùng để tạo ra văn bản trên giấy: "Máy chữ" một thiết bị các phím, mỗi phím ứng với một tự (chữ cái, số, dấu). Khi phím, một cần gắn chữ nổi sẽ đập vào một băng mực (ruy-băng) in tự đó lên tờ giấy đặt trong máy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông tôi vẫn còn giữ chiếc máy chữ từ thời chiến tranh. (Ông tôi vẫn còn giữ chiếc máy chữ từ thời chiến tranh.)
    • Trước khi máy tính, các văn phòng đều sử dụng máy chữ để soạn thảo tài liệu. (Trước khi máy tính, các văn phòng đều sử dụng máy chữ để soạn thảo tài liệu.)
    • Tiếng lách cách của bàn phím máy chữ vang lên đều đặn trong căn phòng yên tĩnh. (Tiếng lách cách của bàn phím máy chữ vang lên đều đặn trong căn phòng yên tĩnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đánh máy chữ": Hành động sử dụng máy chữ để tạo ra văn bản.

    • cụ thuê một người đánh máy chữ để viết hồi ký. ( cụ thuê một người đánh máy chữ để viết hồi ký.)
  • "Băng mực máy chữ" (hay "ruy-băng máy chữ"): Phụ kiện một cuộn băng vải tẩm mực, nơi các cần đập vào để in mực lên giấy.

    • Băng mực máy chữ này sắp hết, cần thay cuộn mới. (Băng mực máy chữ này sắp hết, cần thay cuộn mới.)
Biến thể từ liên quan
  • Máy đánh chữ: Một tên gọi khác, đồng nghĩa với "máy chữ".
  • Thợ đánh máy chữ / Người đánh máy chữ: Người kỹ năng công việc sử dụng máy chữ.
  • Thuật đánh máy chữ: Kỹ năng hoặc kỹ thuật sử dụng máy chữ một cách thành thạo.
Từ đồng nghĩa
  • Máy đánh chữ: Cùng chỉ một thiết bị.
Các cụm từ liên quan
  • máy chữ: Hành động ấn các phím trên máy chữ.

    • Ông ấy máy chữ rất nhanh chính xác. (Ông ấy máy chữ rất nhanh chính xác.)
  • Văn bản đánh máy chữ: Văn bản được tạo ra từ máy chữ.

    • Bản hợp đồng được in bằng máy chữ, chữ rất nét. (Bản hợp đồng được in bằng máy chữ, chữ rất nét.)
Thành ngữ / Cách nói liên quan
  • (Cổ lỗ ) như máy chữ: Thành ngữ so sánh, ám chỉ một thứ đó đã lỗi thời, không còn phù hợp với thời đại công nghệ số.
    • Chiếc điện thoại bàn của anh ấy kỹ như máy chữ vậy. (Chiếc điện thoại bàn của anh ấy kỹ như máy chữ vậy.)
máy chữ

Người thư ký đánh máy một văn bản trên chiếc máy chữ cũ.

  1. Máy chữ nổi đập vào băng tẩm mực giấy than đặt trên giấy trắng để in thành nhiều bản một lúc.